bất kì
Định nghĩa
Tính từ:
- Không phân biệt, không chọn lọc: "bất kì" chỉ sự không có sự phân biệt, không có sự ưu tiên hay hạn chế đối với đối tượng nào.
- Ngẫu nhiên, không xác định trước: "bất kì" dùng để chỉ một đối tượng, thời điểm, hoặc địa điểm không được xác định cụ thể, có thể là bất cứ cái gì trong một tập hợp.
Từ nối:
- Dù, mặc dù: "bất kì" đôi khi được dùng trong cấu trúc "bất kì... cũng..." để diễn tả ý không có ngoại lệ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Bất kì ai cũng có thể tham gia cuộc thi này. (Không có sự phân biệt người nào, tất cả đều được tham gia.)
- Chọn một điểm bất kì trên đường tròn. (Chọn một điểm ngẫu nhiên, không xác định trước trên đường tròn.)
Từ nối:
- Bất kì là trai hay gái, mọi người đều phải làm nhiệm vụ công dân. (Dù là nam hay nữ, không có ngoại lệ.)
- Bất kì lúc nào bạn cần, tôi sẵn sàng giúp đỡ. (Vào bất cứ thời điểm nào, không hạn chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bất kì... cũng...": cấu trúc nhấn mạnh tính bao quát, không ngoại lệ.
- Bất kì ai cũng có quyền mưu cầu hạnh phúc. (Mọi người, không phân biệt, đều có quyền này.)
"bất kì khi nào": bất cứ lúc nào, không có thời gian cố định.
- Bạn có thể gọi cho tôi bất kì khi nào. (Vào bất cứ thời điểm nào bạn muốn.)
Biến thể và từ gần giống
Bất cứ (tính từ): tương tự "bất kì", chỉ sự không phân biệt.
- Bất cứ ai cũng có thể đến. (Không phân biệt người nào.)
Bất luận (từ nối): dù, mặc dù, không kể.
- Bất luận thế nào, tôi cũng sẽ cố gắng. (Không kể hoàn cảnh ra sao.)
Từ đồng nghĩa
- Bất cứ: không phân biệt, không chọn lọc.
- Ngẫu nhiên: xảy ra một cách tình cờ, không có chủ đích.
- Tùy tiện: không có sự lựa chọn kỹ lưỡng.
Thành ngữ liên quan
- Bất kì giá nào: bằng mọi giá, không kể chi phí hay khó khăn.
- Anh ấy quyết tâm đạt được mục tiêu bất kì giá nào. (Anh ấy sẵn sàng hy sinh mọi thứ để thành công.)